Xem chủ đề khác

Danh sách chủ đề

Trợ từ に và một số động từ đi kèm

Dưới đây là một số động từ nhất định sẽ đi kèm với trợ từ "に" mà các bạn cần nhớ để làm bài tập, bài thi, bài kiểm tra.

(*) Cách học: - Hãy lưu lại và in thành file cứng để học. - Nhớ quy tắc に + V (động từ)

01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 入ります(はいります):vào 03. 住みます(すみます):sống, sinh sống 04. 乗ります(のります):lên xe 05. 登ります(のぼります):leo (núi)    

VD: 山に登ります 06. 泊まります(とまります):trọ lại 07. 勝ちます(かちます):thắng    >< 負けます (まけます) : thua, bại trận 08. 聞きます(ききます):nghe, hỏi 09. 触ります(さわります):sờ 10. 着きます(つきます):đến nơi 11. 間に合います(まにあいます):kịp lúc 12. 役に立ちます(やくにたちます):có ích 13. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ 14. 参加します(さんかします):tham gia 15. 連絡します(れんらくします):liên lạc 16. 通います(かよいます):tới lui, đi tới nơi nào đó thường xuyên

VD: 学校に通います đi học 17. 気が付けます(きがつけます):chú ý, phát hiện 18. 気が付きます(きがつきます):để ý, giữ gìn, cẩn thận 19. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe 20. 負けます(まけます):thua, bại

Nhớ theo dõi website học tiếng Nhật Online Dekiru.vn để cập nhật thật nhiều những bài viết hay về tiếng Nhật, giúp cho việc tự học tiếng Nhật online hiệu quả và có được kết quả cao nhé.

Chuyên mục Blog: chia sẻ các bài viết về phương pháp học tiếng nhật cơ bản đến nâng cao.

Chuyên mục Từ vựng: chia sẻ các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, hình ảnh sinh động

Chuyên mục tài liệu: chia sẻ các tài liệu, giáo trình về học tiếng Nhật giao tiếp, luyện nghe, nói, đọc, viết..

Các đọc viết, học phát âm bảng chữ cái tiếng Nhật tại đây: https://dekiru.vn/blog/detail-20180112171950916.htm

Nguồn bài viết:

Dekiru.vn