Xem chủ đề khác

Danh sách chủ đề

Chúc sinh nhật tiếng Nhật như thế nào?

Bạn sẽ nói chúc sinh nhật tiếng Nhật như thế nào? Sinh nhật là “Tanjo-bi (たんじょうび、誕生日)” hoặc “O-tanjo-bi (おたんじょうび、お誕生日)” trong tiếng Nhật.

Một số câu chúc sinh nhật tiếng Nhật


- Chúc mừng sinh nhật! - (O)tanjo bi omedetou! (おたんじょうび おめでとう。お誕生日おめでとう).
Hoặc Otanjo bi omedetou gozaimasu! (おたんじょうび おめでとう ございます。お誕生日おめでとうございます。).
Bằng việc thêm gozaimasu vào cuối thì câu chúc sẽ lịch sự hơn. Do đó, bạn phải nói Otanjo bi omedetou gozaimasu với người lớn tuổi hơn hoặc người đó có địa vị xã hội cao hơn bạn. Bạn cũng nên sử dụng câu sau với người mà bạn không thật sự thân thiết. Tuy nhiên, trong văn viết (ví dụ, email, thư tay) thì sẽ lịch sự hơn nếu bạn dùng gozaimasu với cả bạn thân.

- Chúc mừng sinh nhật tuổi 30 - Sanju ssaino otanjo bi omedetou (さんじゅっさいの おたんじょうび おめでとう。三十歳のお誕生日おめでとう。)
Khi chúc sinh nhật tiếng Nhật , khi chúng ta nói chúc mừng sinh nhật với ai đó, chúng ta không thường nói thứ 1, thứ 2, thứ 3,...Chúng ta sẽ thích cách nói chúc mừng sinh nhật 1 tuổi, sinh nhật 10 tuổi, sinh nhật 30 tuổi,... hơn.

- Ước bạn có một sinh nhật tuyệt vời nhé! - Subarashii tanjo bi ni narimasu youni (すばらしい たんじょうびに なりますように。素晴らしい誕生日になりますように。)

- Chúc mừng sinh nhật bạn tốt nhất của tớ - Shinyu no anatani, otanjo bi omedetou (しんゆうのあなたに おたんじょうび おめでとう。親友のあなたに、お誕生日 おめでとう)

- Chúc mừng sinh nhật tình yêu của anh/em - Aisuru anatani, otanji bi omedetou (あいするあなたに おたんじょうび おめでとう。愛するあなたに、お誕生日おめでとう)

- Ước bạn có một năm tuyệt vời phía trước nhé! - Subarashii ichinen ni narimasu youni (すばらしい いちねんに なりますように。素晴らしい 一年に なりますように。)

- Tất cả những điều ước sinh nhật của bạn sẽ thành sự thật nhé! - Anata No negai ga subete kanaimasuyouni (あなたの ねがいが すべて かないますように。あなたの根願いが全てかないますように。)

- Chúc bạn có một bữa tiệc tuyệt vời nhất - Imamade De ichiban saikou napatini narimasuyouni (いままでで いちばん さいこうな パーティー になりますよ うに。今までで、一番 最高な パーティーに なりますように。)

Xem thêm: Bỏ túi những từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Một số từ hữu ích khi chúc sinh nhật tiếng Nhật


Bánh sinh nhật - Basude keki (バースデーケーキ)
Thiệp sinh nhật - Basude kado (バースデーカード)
Tiệc sinh nhật - Basude pati (バースデーパーティー)
Bữa tiệc bất ngờ - Sapuraizu pati (サプライズ パーティー)
Nến - Ro soku (ろうそく)
Bóng bay - Fusen (ふうせん、風船)
Bữa tiệc - Gochi sou (ごちそう、ご馳走)

Trên đây Dekiru đã giới thiệu cho bạn một số câu chúc sinh nhật tiếng Nhật phổ biến. Các câu này đều khá ngắn nên hạn hãy cố gắng học để có một bữa tiệc sinh nhật tuyệt vời nhé!
 

Nguồn bài viết:

Dekiru.vn