Xem chủ đề khác

Danh sách chủ đề

Bỏ túi 10 câu giao tiếp cơ bản

1. 分かりますか。(Wakarimasuka)
Bạn đã hiểu chưa ?

2. 分かりません。(Wakarimasen)
Tôi chưa hiểu.

3. 知りません。(Shirimasen)
Tôi không biết.

4. 日本語で何と言いますか。(Nihongo de nantoiimasuka)
... Tiếng Nhật nói là cái gì?

5. どういう意味ですか。(Douiu imidesuka)
Nó có nghĩa là gì?

6. これは何ですか。(Kore wa nandesuka)
Cái gì đây?

7. ゆっくり話してください。(Yukkuri hanashitekudasai)
Hãy nói chậm lại một chút.

8. もう一度言ってください。(Mouichido ittekudasai)
Hãy nói lại một lần nữa được không ạ.

9. いいえ、結構です。(Iie, kekkoudesu.)
Không, tôi đủ rồi.

10. 大丈夫です。(Daijoubudesu)
Mọi chuyện đều ổn. / Không sao cả.

 

Nguồn bài viết:

Dekiru.vn