Xem chủ đề khác

Danh sách chủ đề

Những động từ cá nhân thông dụng trong tiếng Nhật


1. Giơ ngón "thối" (Kiểu F*** you trong tiếng Anh): 中指(なかゆび)を立(た)てる!

2. Lắc đầu: 頭(あたま)を振(ふ)る

3. Đảo mắt: 見渡(みわた)す

4. Nháy mắt: ウインクする

5. Gật đầu: うなずく

6. Xì, hỉ mũi: 鼻(はな)をかむ

7. Lè lưỡi: 舌(した)を出(だ)す

8. Hắng giọng: 咳払(せきばら)いをする 

9. Nhướn vai: 肩(かた)をすくめる

10. Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác: 頭(あたま)を振(ふ)り返(かえ)る

11. Nhướn mày: 眉(まゆ)を吊(つ)り上(あ)げる

12. Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi): 足(あし)を組(く)む

13. Khoanh tay: 腕(うで)を組(く)む

14. Giơ ngón cái lên/xuống (Kiểu like/dislike): 親指(おやゆび)が上(うえ)を向(む)く

15. Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa: 中指(なかゆび)を人差(ひとさ)し指(ゆび)の上(うえ)に重(かさ)ねる 
(đây là hành động mang ý nghĩa cầu mong may mắn, vừa làm hành động này vừa nói うまくいきますようにhoặc 幸運(こううん)を祈(いの)ってください…) 

 

Nguồn bài viết:

Dekiru.vn